| Stt | Số cá biệt | Họ tên tác giả | Tên ấn phẩm | Nhà XB | Nơi XB | Năm XB | Môn loại | Giá tiền |
| 1 |
SNVC-00001
| Nguyễn Trại | 66 tình huống của hiệu trưởng trường tiểu học | GD | H. | 2002 | 371 | 6500 |
| 2 |
SNVC-00002
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS các môn: Lịch sử, địa lí, giáo dục công dân, hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp | GD | H. | 2002 | 371 | 5000 |
| 3 |
SNVC-00003
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS môn ngữ văn | GD | H. | 2002 | 4(V) | 3000 |
| 4 |
SNVC-00004
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS môn ngữ văn | GD | H. | 2002 | 4(V) | 3000 |
| 5 |
SNVC-00005
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS môn ngữ văn | GD | H. | 2002 | 4(V) | 3000 |
| 6 |
SNVC-00006
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS các môn: Vật lí, hoá học, sinh học | GD | H. | 2002 | 53 | 5000 |
| 7 |
SNVC-00007
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS các môn: Vật lí, hoá học, sinh học | GD | H. | 2002 | 53 | 5000 |
| 8 |
SNVC-00008
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS các môn: Vật lí, hoá học, sinh học | GD | H. | 2002 | 53 | 5000 |
| 9 |
SNVC-00009
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS các môn: Vật lí, hoá học, sinh học | GD | H. | 2002 | 53 | 5000 |
| 10 |
SNVC-00010
| Bộ giáo dục và đào tạo | Chương trình THCS các môn: Vật lí, hoá học, sinh học | GD | H. | 2002 | 53 | 5000 |
|